Tủ đông phòng thí nghiệm SFFfg đạt chuẩn ATEX 95, hãng Liebherr
Tủ đông phòng thí nghiệm SFFfg đạt chuẩn ATEX 95, hãng Liebherr thuộc dòng Performance chất lượng cao. Thiết bị sở hữu chứng nhận tiêu chuẩn ATEX 95 nghiêm ngặt. Máy thiết kế chuyên dụng cho phòng thí nghiệm y tế.
Môi trường thương mại lưu trữ vật liệu dễ cháy nổ rất hợp. Thiết bị đáp ứng hoàn hảo Chỉ thị EU 2014/34/EU. Sản phẩm mang lại sự an toàn tối đa cho người dùng.
So với dòng tủ SFF có thùng nhựa bên trong. Mẫu SFFfg cung cấp thêm nhiều tính năng bảo mật tốt. Độ ổn định nhiệt độ của máy được cải thiện rõ.
Các tính năng và lợi ích cốt lõi
-
Bên trong chống cháy nổ: Chứng nhận chuyên dụng đảm bảo lưu trữ dung môi an. Các hóa chất dễ bắt lửa được cô lập tốt.
-
Thiết bị an toàn +2°C: Cơ chế tự động kích hoạt khi nhiệt giảm sâu. Tủ ổn định nhiệt độ và báo động chống đông đá.
-
Thông tin khi mất điện: Hệ thống báo cáo sự cố mất điện tạm thời. Mức nhiệt độ tối đa đạt được hiển thị rõ ràng. Tính năng giúp đánh giá tốt tổn thất chất lượng mẫu.
-
Ghi nhiệt độ tối thiểu/tối đa: Các giá trị nhiệt được lưu lại liên tục. Người dùng biết rõ mức nhiệt có trong giới hạn.
-
Kết cấu thông minh dễ vệ sinh: Hộp bên trong làm bằng polystyrene tái chế bền. Vật liệu không mùi và hoàn toàn không có đường nối.
-
Cổng kết nối cảm biến ngoài: Khe hở tích hợp cho phép gắn đầu dò riêng. Tiện ích giúp kiểm soát nhiệt độ bổ sung hiệu quả.
-
Khóa cơ học và tay cầm: Khóa cơ giúp bảo vệ hàng hóa giá trị cao. Tay cầm xử lý bằng chất kháng khuẩn rất sạch sẽ.
-
Gioăng cửa thay thế dễ dàng: Gioăng cửa dạng cắm thay đổi không cần dụng cụ. Cửa tự mở ở góc 90° và tự đóng lại.
Hệ thống SmartMonitoring dựa trên nền tảng điện toán đám mây. Thiết bị liên tục giám sát và ghi lại nhiệt độ. Máy cảnh báo ngay qua email tin nhắn khi bất thường.
Giao diện WiFi/LAN có thể nâng cấp kết nối mạng. Người dùng dễ dàng liên kết với hệ thống quản lý.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thiết bị sở hữu các thông số vận hành ấn tượng:
| Thông số kỹ thuật | Biến thể dung tích lớn | Biến thể dung tích nhỏ |
| Dung tích tổng | 499 l | 316 l |
| Nhiệt độ thấp nhất | -30°C | -30°C |
| Mức tiêu thụ điện | 1,414 kWh/24h | 1,052 kWh/24h |
| Kích thước ngoài (R x S x C) | 747 x 769 x 1684 mm | 597 x 654 x 1884 mm |
| Kích thước trong (R x S x C) | 588 x 517 x 1388 mm | 403 x 402 x 1588 mm |
Thông số chung hệ thống: Máy sử dụng môi chất lạnh R-290 sạch. Mức độ tiếng ồn duy trì thấp 49 dB(A). Công suất tiêu thụ dòng điện đạt mức 2A tĩnh.
Các tính năng mạnh mẽ và chức năng an toàn mở rộng
Mô hình đặc trưng bởi nhiều tùy chọn điều khiển tốt. Kết quả đáng tin cậy trong hoạt động phòng thí.
-
Kiểm soát nhiệt độ chính xác: Duy trì ổn định từ -9°C đến -35°C. Mức nhiệt lý tưởng bảo quản enzyme hoặc dược phẩm.
-
Tiếp điểm không điện thế: Cho phép tích hợp vào hệ thống báo động sẵn. Cửa tự đóng góc <90° hỗ trợ làm việc an toàn.
-
Ghi dữ liệu SmartModule: Tùy chọn nâng cao hỗ trợ giám sát quy trình chặt.
Hộp chứa bên trong làm bằng nhựa trắng chắc chắn. Hệ thống làm mát tĩnh kết hợp công nghệ SmartFrost tốt. Tiện ích giúp giảm thiểu tối đa sự đóng băng tuyết.
Khái niệm chống đóng băng giảm hư hại mẫu nhạy cảm. Bạn có thể dùng bộ ghi dữ liệu tích hợp. Hệ thống đọc trực tiếp đường cong nhiệt độ cảnh báo.
Pin tích hợp cung cấp cảnh báo bằng âm thanh hình. Khi có điện lại thời gian ngừng được hiển thị rõ. Chức năng LightAlarm hỗ trợ phát hiện lỗi nhanh chóng nhất.
Tổng kết thông số chính và tiêu chuẩn đạt được
-
Mức tiêu thụ năng lượng: Thay đổi từ 385 đến 540 kWh mỗi năm. Thông số phụ thuộc kích thước thiết bị người dùng chọn.
-
Độ ồn vận hành: Dao động trong khoảng 49 dB(A) đến 55 dB(A). Chỉ số tạo môi trường làm việc thoải mái dễ chịu.
-
Kích thước lắp đặt tổng thể: Chiều rộng từ 597 đến 747 mm. Chiều sâu đạt 654 đến 769 mm. Chiều cao dao động 1684 đến 1884 mm.
-
Kệ chứa đồ điều chỉnh: Kệ chịu tải trọng an toàn lên đến 60 kg. Ngăn kéo giúp lưu hộp chứa mẫu nhỏ hiệu quả. Phiên bản dung tích 394 lít phù hợp kho lớn.
Thiết bị kiểm tra nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn IEC 61010-2-011. Chứng nhận chứng minh mức độ an toàn điện cao. Máy tuân thủ hoàn hảo tiêu chuẩn quốc tế DIN 13277. Quy định quan trọng cho làm mát y tế khoa học.
Khả năng bảo vệ sản phẩm tích hợp đạt hiệu quả. Độ ổn định nhiệt độ vượt trội sai lệch chỉ ±4 K. Đặc tính cho phép thực hiện quy trình đạt chuẩn.
Ví dụ ứng dụng cụ thể
-
Cơ sở nghiên cứu chuyên sâu: Enzyme và kháng thể bảo quản ở mức -30°C. Hoạt tính sinh học duy trì thời gian dài hơn.
-
Phòng thí nghiệm dược phẩm: Hoạt chất và thuốc thử giữ nhiệt độ ổn định. Chất lượng và thời hạn sử dụng bảo toàn tốt.
-
Nghiên cứu lâm sàng y tế: Bảo quản vắc-xin dưới điều kiện kiểm soát chặt. Hiện tượng làm sai lệch thông số được ngăn chặn.
-
Kiểm soát quy trình công nghiệp: Tủ đông dùng trong phòng đảm bảo chất lượng cao. Các thành phần nhạy cảm được kiểm tra chính xác.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.