Dòng sản phẩm Specim AFX, Hãng ISUZU OPTICS
Dòng sản phẩm Specim AFX, Hãng ISUZU OPTICS
Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | Mẫu AFX10 | Mẫu AFX17 | |||
| Dải quang phổ | 400 – 1000 nm | 900 – 1700 nm | |||
| Độ phân giải quang phổ | 5,5 nm | 8,0 nm | |||
| Tiêu cự thấu kính phía trước | 15 mm | 18 mm | |||
| Góc nhìn | 38° | ||||
| F/# | 1.7 | ||||
| Điểm ảnh không gian | 1024 | 640 | |||
| Dải động | 1420 | 3400 | |||
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (SNR) | 400:1 | 1200:1 | |||
| Độ ẩm tương đối | 5 – 90 % (Không ngưng tụ) | ||||
| Chiều cao vận hành | 15 – 150 m | ||||
| GNSS/IMU | Trimble APX-15 | ||||
| Ăng-ten GPS | Trimble AV 14 | ||||
| Kích thước (Chiều rộng x Chiều cao x Chiều dài) | 131 x 152 x 202 mm | ||||
| Trọng lượng (không bao gồm gimbal) | 2,1 kg | 2,4 kg | |||
| Trọng lượng (bao gồm cả gimbal) | 4,8 kg | 5,1 kg | |||
Các ứng dụng chuyên sâu
-
Phân loại thảm thực vật và nhận dạng loài: Hỗ trợ đắc lực trong việc phân tích cấu trúc sinh khối. Theo dõi sức khỏe thực vật và định danh các loài thực vật khác nhau trên diện rộng.
-
Phân tích chất lượng nước: Đánh giá các chỉ số ô nhiễm. Hàm lượng chất diệp lục và chất lơ lửng. Trong các nguồn nước mặt một cách hiệu quả.
-
Giám sát vùng đất ngập nước: Cung cấp dữ liệu chi tiết để theo dõi sự biến đổi sinh thái. Đánh giá hệ sinh thái và quản lý tài nguyên đất ngập nước.
-
Nghiên cứu quần thể động vật hoang dã: Giúp quan sát, thống kê và theo dõi tập tính di chuyển của các loài động vật. Trong môi trường tự nhiên mà không gây ảnh hưởng đến chúng.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.