Máy kiểm tra DiST 6 EC/TDS/C° HI98312, hãng Hanna Instruments
Máy kiểm tra DiST 6 EC/TDS/C° HI98312, hãng Hanna Instruments dùng đo độ dẫn điện ion. Hàm lượng tổng chất rắn hòa tan TDS xác định chuẩn. Thông số nhiệt độ dung dịch hiển thị rất chính xác. Kết quả đo đạc được cung cấp cực kỳ nhanh chóng. Đặc tính rất cần thiết nhiều lĩnh vực chuyên nghiệp.
Vỏ cấu tạo chắc chắn chống thấm nước hoàn hảo. Điện cực chất liệu than chì cho phép thay thế được. Máy mang lại ưu điểm vượt trội trên thị trường.
Thao tác dễ sử dụng tạo sự thuận tiện lớn. Khả năng tự động bù nhiệt độ rất thông minh. Hệ số chuyển đổi TDS điều chỉnh linh hoạt dễ dàng. Sản phẩm lý tưởng cho phân tích nước đáng tin. Kiểm soát phép đo đạt độ chuẩn xác tối ưu.
Công nghệ đo lường mạnh mẽ
Máy đo EC/TDS/C° có độ chính xác cao lớn. Thao tác vận hành thiết bị vô cùng dễ sử dụng. Vỏ chống nước ngăn ngừa hư hỏng hàng ngày. Máy tự nổi nếu vô tình rơi xuống nước sâu.
Điện cực than chì giảm thiểu ảnh hưởng của tạp chất. Lỗi đo tiếp điểm kim loại được loại bỏ tốt. Độ chính xác phép đo duy trì ổn định lâu dài.
Phạm vi đo độ dẫn điện đạt 20,00 mS/cm. Hệ số chuyển đổi TDS điều chỉnh từ 0,45 đến 1,00. Mỗi chất hòa tan cho giá trị độ dẫn riêng. Việc điều chỉnh linh hoạt hệ số chuyển đổi rất quan trọng.
Hiệu chuẩn tự động một điểm diễn ra rất nhanh chóng. Định mức đạt 12,88 mS/cm đối với độ dẫn điện. Định mức đạt 6,44 g/L đối với thông số TDS. Tính năng giúp đơn giản hóa quá trình hiệu chuẩn máy.
Hệ thống bù nhiệt tự động ngăn chặn sai lệch số. Số liệu ghi lại chuẩn cả khi nhiệt dao động. Màn hình hiển thị chuyển đổi linh hoạt độ C F. Chỉ báo độ ổn định giúp nhận biết giá trị cuối.
Nút HOLD hỗ trợ đọc an toàn khi áp lực. Bạn xem số liệu dễ khi không nhìn máy ngay. Chỉ báo mức pin giúp quản lý năng lượng tốt.
Tính năng BEPS ngăn ngừa lỗi đo do nguồn yếu. Máy tự động tắt sau tám phút không hoạt động. Hiệu suất đo được duy trì trong thời gian dài.
Vỏ nhựa chắc chắn chịu môi trường khắt khe tốt. Túi đệm đi kèm đạt độ chính xác 6,44 ppm. Dung dịch chuẩn đạt định mức thông số 12,88 ms. Phụ kiện thiết kế chu đáo để đo đơn giản.
Thông số kỹ thuật chính
-
Phạm vi đo độ dẫn điện: Đạt dải từ 0,00 đến 20,00 mS/cm.
-
Phạm vi đo TDS: Đạt dải từ 0,00 đến 10,00 g/L.
-
Độ phân giải hiển thị độ dẫn: Mức hiển thị chi tiết đạt 0,01 mS/cm.
-
Chế độ hiệu chuẩn máy: Tích hợp tính năng hiệu chuẩn tự động một điểm.
-
Hệ số chuyển đổi TDS: Điều chỉnh linh hoạt khoảng từ 0,45 đến 1,00.
-
Cấu trúc bảo vệ vỏ: Vỏ chống nước và nổi được trên mặt nước.
-
Nguồn năng lượng cấp: Vận hành nhờ hệ thống 4 viên pin 1.5V.
Bộ chỉ báo hiển thị rõ khi cần thay pin. Sự cố sập nguồn đột ngột được ngăn chặn tốt. Kích thước nhỏ gọn đạt mức 163 × 40 × 26 mm. Trọng lượng siêu nhẹ với khối lượng chỉ 100 g. Máy là công cụ tiện dụng cho phòng thí nghiệm. Cơ sở sản xuất ngoài hiện trường vận hành rất hợp. Điện cực than chì mã HI73311 thay thế dễ dàng. Tuổi thọ thiết bị được kéo dài tối đa.
Chứng nhận và tiêu chuẩn chất lượng
Thiết bị tuân thủ hướng dẫn phòng thí nghiệm chuyên nghiệp. Ứng dụng thương mại đòi hỏi khắt khe được đáp ứng. Dấu CE khẳng định tiêu chuẩn an toàn Châu Âu. Máy phù hợp cho phép đo thường quy công nghiệp. Quy trình đảm bảo chất lượng toàn diện vận hành tốt.
Ví dụ ứng dụng thực tế
-
Hệ thống thủy canh cây trồng: Giám sát chặt chẽ nồng độ chất dinh dưỡng. Hoa màu nhận đủ thành phần phát triển tốt.
-
Nhà máy xử lý nước thải: Giám sát độ dẫn điện phục vụ nghiên cứu sâu. Quy trình xử lý công nghiệp được kiểm soát chuẩn.
-
Hồ cá nuôi trồng thủy sản: Đo lượng muối hòa tan trong bể nuôi cá. Sức khỏe vật nuôi được bảo vệ an toàn nhất.
-
Phân tích nguồn nước uống: Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt giá trị TDS thực. Hàm lượng chất rắn nằm trong phạm vi cho phép.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.